lạch cà lạch cạch
Định nghĩa
Tính từ (từ láy):
- Tiếng động nhỏ, lẻ tẻ, không đều và không trơn tru, phát ra từ sự va chạm hoặc chuyển động của các vật cứng: Dùng để tả âm thanh nghe có vẻ khô khan, rời rạc, thường do ma sát hoặc sự vận hành không nhịp nhàng của các bộ phận máy móc, đồ vật bằng kim loại hoặc gỗ.
Tính từ (nghĩa bóng):
- Chỉ sự vận hành, diễn tiến không được suôn sẻ, trôi chảy, gặp nhiều vấn đề nhỏ lẻ, trục trặc: Dùng để miêu tả một quá trình, công việc, hoặc hệ thống hoạt động một cách thiếu hiệu quả, không ổn định, gây ra cảm giác khó chịu hoặc bất an.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (từ láy):
- Cánh cửa cũ kêu lạch cà lạch cạch mỗi khi có gió. (Âm thanh phát ra từ cánh cửa cũ khi gió thổi.)
- Chiếc xe đạp này đạp nghe lạch cà lạch cạch, có lẽ cần tra dầu vào xích. (Âm thanh phát ra từ chiếc xe đạp khi đạp.)
Tính từ (nghĩa bóng):
- Dự án mới triển khai còn lạch cà lạch cạch, chưa ổn định. (Dự án mới vận hành chưa được trơn tru.)
- Hệ thống máy tính cũ chạy lạch cà lạch cạch, rất khó làm việc. (Hệ thống máy tính hoạt động không ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng như một trạng từ để bổ nghĩa cho động từ chỉ âm thanh hoặc trạng thái:
- Cỗ máy vận hành lạch cà lạch cạch suốt cả ngày. (Cỗ máy hoạt động một cách không trơn tru, phát ra tiếng động.)
- Mọi việc tiến triển lạch cà lạch cạch, không như kế hoạch. (Mọi việc diễn ra một cách không suôn sẻ.)
Biến thể và từ gần giống
- Lạch cạch (từ láy, tính từ): Là dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "lạch cà lạch cạch", dùng để tả tiếng động nhỏ, khô khan hoặc sự vận hành không trơn tru.
- Bánh răng kêu lạch cạch.
- Lọc cọc (từ láy, tính từ): Tả tiếng động mạnh hơn, rời rạc và nặng nề hơn, thường do va đập.
- Tiếng gõ cửa lọc cọc.
- Lách cách (từ láy, tính từ): Tả tiếng động nhỏ, đều và sắc hơn, thường từ các vật nhỏ bằng kim loại va vào nhau.
- Tiếng chìa khóa lách cách.
Từ đồng nghĩa
- Ồn ào, có tiếng động (trong ngữ cảnh máy móc): Kêu cọt kẹt, kêu cót két, kêu ken két.
- Không trơn tru, không ổn định (nghĩa bóng): Trục trặc, ì ạch, chập chờn.
Từ trái nghĩa
- Trơn tru, êm ái: Trôi chảy, mượt mà, êm đềm, suôn sẻ, nhịp nhàng.
- Động cơ chạy êm ái.
- Công việc tiến triển trôi chảy.
Thành ngữ liên quan
- Chạy lạch cà lạch cạch: Thành ngữ thông dụng dùng để chỉ máy móc, phương tiện hoặc một quá trình nào đó hoạt động kém hiệu quả, không ổn định.
- Chiếc ô tô cũ ấy chạy lạch cà lạch cạch trên đường.